Chào các bạn, lại là mình đây. 
Bạn đang tìm kiếm cách thay thế cụm từ Advantages vs Disadvantages trong Writing và Speaking? Hãy thử:

■    reasons for sth vs. reasons against sth  /ˈriːz(ə)nz/
■    arguments for sth vs. arguments against sth  /ˈɑː(r)ɡjʊmənts/
■    strengths of sth/to do sth vs. weaknesses of /in sth /streŋθs/ vs. /ˈwiːknəsɪz/
■    pluses of sth vs. minuses of sth /plʌsɪz/ vs. /ˈmaɪnəsɪz/
■    plus factors of sth vs. minus factors of sth /ˈplʌs fæktə(r)z/ vs. /ˈmaɪnəs fæktə(r)z/
■    pros of sth vs. cons of sth /prəʊz/ vs. /kɒnz/
■    benefits of sth vs. drawbacks of sth /ˈbenɪfɪts/ vs. /ˈdrɔːˌbæks/
■    good points of sth vs. bad points of sth  /ˈɡʊd pɔɪnts/ vs. /ˈbæd pɔɪnts/
■    profits in sth/doing sth vs. hindrances to sth  /ˈprɒfɪts/ vs. /
ˈhɪndrənsɪz/
■    assets to sth vs. impediments to sth  /ˈæsets/ vs. /ɪmˈpedɪmənts/
■    conveniences of sth vs. inconveniences of sth /kənˈviːniənsɪz/ vs. /ˌɪnkənˈviːniənsɪz/
■    strong points of sth vs. weak points of sth /ˈstrɒŋ pɔɪnts/ vs. /
ˈwiːk pɔɪnts/


Mở rộng tí nhé:
Advantages:
■    blessing of sth /ˈblesɪŋ/
■    value of sth /ˈvæljuː/
■    plus point of sth  /ˈplʌs pɔɪnt/
■    virtue of sth/in doing sth  /ˈvɜː(r)tʃuː/
■    boon to/for sth /buːn/


Disadvantage:
■    liability to sth /ˌlaɪəˈbɪləti/
■    handicap to/of sth /ˈhændiˌkæp/
■    limitation of sth /ˌlɪmɪˈteɪʃ(ə)n/
■    disamenity /ˌdɪsəˈmiːnɪti/ (sử dụng tốt nhất ở cuối cụm từ, e.g. Two main sources of disamenity are tourism and weather.)
■    flaw in sth /flɔː/
■    defect in sth /ˈdiːfekt/
■    trouble with sth /ˈtrʌb(ə)l/
■    catch in sth /kætʃ/
■    disbenefit of/to sth /dɪsˈbɛnɪfɪt/ (formal)
■    downside of sth /ˈdaʊnˌsaɪd/ (informal)

 

Đang tải bình luận,....
[GIẢI PHÁP HAY ĐỂ HỌC TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ]- P1

[GIẢI PHÁP HAY ĐỂ HỌC TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ]- P1

[GIẢI PHÁP HAY ĐỂ HỌC TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ]- P1 Học từ vựng song ngữ- ví dụ ngữ cảnh và ứng dụng trong câu. CHÀO CÁC BẠN, TEAM MÌNH XIN GỬI ĐẾN CÁC BẠN BỘ TÀI LIỆU ĐỒ SỘ NHẤT VỀ TỪ VỰNG (HƠN 300 TRANG). NGÀY HÔM NAY, MÌNH SẼ CHIA SẺ TRƯỚC PHẦN TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CỰC HOT MẤY THÁNG NAY "HEALTH" - SỨC KHOẺ  . (LINK PDF CHO GẦN 100 TỪ VỰNG HAY CHỦ ĐỀ NÀY) NẾU BẠN THẤY HAY, HÃY COMMENT "." VÀ SHARE ĐẾN NHIỀU BẠN HỌC HƠN NỬA NHÉ. HÃY TIẾP THÊM NĂNG LƯỢNG ĐỂ TIẾP MÌNH HOÀN THÀNH NHÉ. LINK:  https://bit.ly/health-master-ielts ---------------------------------- Thầy Trần Anh Khang -IELTS Teacher (Offline+ Online) IELTS Master Co-founder / Former Business Development Manager SEN Techs & AEG Vietnam/ IELTS EnGoNow SDT: 0969.979.099 Học Tiếng Anh lồng ghép đào tạo 4C skills (Critical thinking- tư duy phản biện, Creativity- sáng tạo, Communication- giao tiếp và kết nối, Collaboration- hợp tác). Không chỉ đạt chuẩn kết quả Tiếng Anh mà còn bổ sung kỹ năng thế kỹ 21 cần thiết, tăng cường tư duy - tự tin hội nhập.. #integratedlearning #clbtienganhengonow #clbmienphi #ieltsmasterhcm #4csengligh