[MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG] TỪ VỰNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ - NGÀY CỦA PHÁI ĐẸP
Chào các bạn, lại là Khang Trần nhen. Trong bài viết này, mình đã tổng hợp các từ vựng IELTS/ Giao tiếp về "VẺ ĐẸP".

Ngày của phụ nữ, ngày của phái đẹp. Hãy cùng điểm qua những tính từ tuyệt vời nhất để miêu tả vẻ đẹp nhé các bạn.
BEAUTIFUL /ˈbjuːtəf(ə)l/ adjective
■    alluring /əˈlʊərɪŋ/ or /əˈljʊərɪŋ/
■    seductive /sɪˈdʌktɪv/
■    angelic /ænˈdʒelɪk/
■    bewitching /bɪˈwɪtʃɪŋ/
■    enchanting /ɪnˈtʃɑːntɪŋ/
■    charming /ˈtʃɑː(r)mɪŋ/
■    elegant /ˈelɪɡənt/
■    dazzling /ˈdæzlɪŋ/
■    adorable /əˈdɔːrəb(ə)l/
■    dainty /ˈdeɪnti/ = small and attractive in a delicate way: hấp dẫn một cách tinh tế
■    exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/
■    gorgeous /ˈɡɔː(r)dʒəs/
■    magnificent /mæɡˈnɪfɪs(ə)nt/
■    ravishing /ˈrævɪʃɪŋ/
■    splendid /ˈsplendɪd/
■    glamorous /ˈɡlæmərəs/
■    magnetic /mæɡˈnetɪk/
■    mesmeric /mezˈmerɪk/
■    tempting /ˈtemptɪŋ/
■    radiant /ˈreɪdiənt/
■    voluptuous /vəˈlʌptʃʊəs/ = usually of a woman
■    striking /ˈstraɪkɪŋ/
■    pulchritudinous /ˈpʌlkrɪtjuːdɪnəs/ (formal)
■    smashing /ˈsmæʃɪŋ/ (informal)
■    out of this world (informal)
■    drop-dead gorgeous (informal)

Đang tải bình luận,....